Camera I-PRO WV-X6533LNS
- Mã sản phẩmWV-X6533LNS
- Thương hiệuI-PRO
- Xuất xứJapan
- Giá:Liên hệ
- Tình trạng:Hàng sẵn kho
- Bảo hành:Liên hệ
Camera I-PRO WV-X6533LNS là sản phẩm thuộc thương hiệu I-PRO. Đây là thương hiệu uy tín, chuyên cung ứng các sản phẩm thuộc nhóm mặt hàng camera quan sát an ninh (Security camera & CCTV / Surveillance system) từ nhà máy chính đặt tại Nhật Bản cho thị trường toàn cầu – chiếm đa số.
Bên cạnh đó, I-PRO còn có các nhà máy và văn phòng đại diện tại nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ nhằm sản xuất, phân phối và hỗ trợ bảo hành các dòng thiết bị camera giám sát, camera AI và phụ kiện.
Camera I-PRO được phân phối chính hãng bởi Công ty cổ phần công nghệ Phúc Bình (nhà thầu ELV, ICT chuyên nghiệp), với thiết kế tinh tế kết hợp cùng những tính năng nổi bật, hứa hẹn sẽ mang đến những trải nghiệm hình ảnh rõ nét, phù hợp lắp đặt tại các vị trí như: cửa hàng, siêu thị, văn phòng, xưởng sản xuất, nhà máy, bệnh viện, gia đình…
Camera I-PRO WV-X6533LNS sở hữu tính năng nổi bật:
- Camera PTZ 2MP (1080p)
- Độ phân giải Full-HD 1920×1080 lên đến 60fps
- Tính năng iA (Tự động thông minh) cải thiện chất lượng hình ảnh trong môi trường khắc nghiệt
- Tầm nhìn ban đêm có màu (0.001 đến 0.015 lx)
- Zoom quang học 40x
- Thông số kỹ thuật chống ăn mòn do muối (đạt chuẩn ISO 14993)
- Chứng nhận IP66, IK10
| Image Sensor | Approx. 1/2.8 type CMOS image sensor |
|---|---|
| Minimum Illumination | Color : 0.015 lx, BW : 0.006 lx (F1.6, Maximum shutter : Off (1/30s), AGC : 11) BW : 0 lx (F1.6, Maximum shutter : Off (1/30 s), AGC : 11, when the IR LED is lit) Color : 0.001 lx, BW : 0.0004 lx (F1.6, Maximum shutter : max. 16/30s, AGC : 11) |
| Intelligent Auto | On / Off |
| Shutter Speed | 1/30 Fix to 1/10000 Fix *1/30 Fix to 2/120 Fix is available during 30 fps mode only. *1/60 Fix is available during 60 fps mode only. |
| Maximum Shutter | Max. 1/4000 s to Max. 16/30 s |
| Super Dynamic | On / Off, The level can be set in the range of 0 to 31. |
| Dynamic Range | Max.144 dB (Super Dynamic : On) |
| Image Settings | Gain (AGC), White balance |
| Image Compensation | Adaptive black stretch, Back light compensation (BLC), Fog compensation, High light compensation (HLC), Digital noise reduction |
| Color/BW (ICR) | Off / On (IR Light Off) / On (IR Light On) / Auto1 (IR Light Off) / Auto2 (IR Light On) |
| IR LED Light | High / Middle / Low / Off Maximum irradiation distance 350 m {approx. 1150 ft}(AC 24 V/ Tested PoE injector) 150 m {approx. 500 ft}(PoE+ device) |
| Video Motion Detection (VMD) | On / Off, 4 areas available |
| Intelligent VMD (i-VMD) | Type4 *Bundled License |
| Stabilizer | On / Off (available only in the 30 fps mode) |
| Privacy Zone | Filling / Pixelate / Off (up to 32 zones available) |
| Camera Title (OSD) | On / Off, Up to 20 characters (alphanumeric characters, marks) |
| Zoom Ratio | 40 x Optical zoom (Motorized zoom / Motorized focus) |
|---|---|
| Extra Zoom | 60x HD Extra optical zoom is available (when resolution is 1280×720). |
| Digital (Electronic) Zoom | 60x – 640x |
| Focal Length | 4.25 mm – 170 mm {5/32 inches – 6-11/16 inches} |
| Maximum Aperture Ratio | 1 : 1.6 (WIDE) – 1 : 4.95 (TELE) |
| Focus Range | 3.0 m {9 ft 10-1/8 inches} – ∞ |
| Angular Field of View | [16 : 9 mode] Horizontal : 1.9 ° (TELE) – 66 ° (WIDE) Vertical : 1.1 ° (TELE) – 39 ° (WIDE) [4 : 3 mode] Horizontal : 1.4 ° (TELE) – 51 ° (WIDE) Vertical : 1.1 ° (TELE) – 39 ° (WIDE) |
| Safety | UL (UL60950-1), c-UL (CSA C22.2 No.60950-1), CE, IEC60950-1 |
|---|---|
| EMC | FCC (Part15 ClassA), ICES003 ClassA, EN55032 ClassA, EN55035 |
| Power Source and Power Consumption | AC24 V 3.4 A, Approx. 55 W PoE+ (IEEE802.3at compliant): DC 54V 470 mA, Approx. 25 W(Class4 device) Tested POE Injector (60 W) : DC 54V 1.0 A, Approx. 50 W |
| Ambient Operating Temperature | –50 °C to +60 °C {–58 °F to +140 °F} (AC 24 V/ Tested PoE injector (60 W))*12 –30 °C to +60 °C {–22 °F to +140 °F} (PoE+ device)*12 {Power On range: –30 °C to +60 °C (–22 °F to +140 °F)} |
| Ambient Operating Humidity | 10 to 100 % (no condensation) |
| Dehumidification Device | Temish element+Fan/Heater |
| Water and Dust Resistance | IP66 (IEC60529), Type 4X (UL50E), NEMA 4X compliant |
| Shock Resistance | IK10 (IEC62262) |
| Wind Resistance | Up to 40 m/s {approx. 89 mph} |
| Salt Damage Resistance | ISO14993 compliant |
| Dimensions | Maximum ø249 mm × 465 mm (H){ø9-13/16 inches × 18-5/16 inches (H)} |
| Mass (Approx.) | Mass: Approx. 8.0 kg {17.66 lbs} (Including cable cover) |
| Finish | Main body : Aluminum die cast with salt resistance painting, Silver Outer fixing screws : Stainless steel (Corrosion-resistant treatment) Front Panel : Polycarbonate resin(with ClearSight coating), Clear |
| Other | WV-X6533LNS : Heavy salt damage resistance specifications (ISO 14993 compliant) |


