Đầu ghi hình UNV NVR304-32B-IQ
- Mã sản phẩmNVR304-32B-IQ
- Thương hiệuUniview
- Xuất xứTrung Quốc
- Giá:Liên hệ
- Tình trạng:Hàng sẵn kho
- Bảo hành:Liên hệ
UNV – Uniview là công ty tiên phong và dẫn đầu trong lĩnh vực CCTV. Uniview nghiên cứu và sản xuất các dòng sản phẩm giám sát an ninh, bao gồm camera giám sát, đầu ghi hình, bộ mã hóa, bộ giải mã, lưu trữ, phần mềm.
Phucbinh Group là một trong những đơn vị phân phối chính hãng camera và đầu ghi hình UNV tại Việt Nam. Với thiết kế tinh tế kết hợp cùng những tính năng nổi bật, các sản phẩm UNV hứa hẹn sẽ mang đến những trải nghiệm hình ảnh rõ nét, phù hợp lắp đặt tại các vị trí như: cửa hàng, siêu thị, văn phòng, xưởng sản xuất, nhà máy, bệnh viện, gia đình…
Mọi thông tin chi tiết về sản phẩm, cách thức đặt hàng hoặc báo giá về các sản phẩm camera giám sát, đầu ghi hình, thiết bị báo cháy, cáp chống cháy… xin vui lòng liên hệ với Phucbinh Group.
Đầu ghi hình NVR304-32B-IQ sở hữu tính năng nổi bật:
- Định dạng video Ultra 265/H.265/H.264
- 32 kênh
- Đầu ra đồng thời HDMI và VGA
- Độ phân giải lên đến 12 Megapixel
- Tích hợp công nghệ ANR, tự động sao lưu dữ liệu vào thẻ nhớ khi mất kết nối mạng
| Decoding | |
| Decoding Format | Ultra 265,H.265,H.264 |
| Decoding Capability | Smart Off:2 x 12MP@30, 2 x 4K@30, 4 x 4MP@30, 10 x 1080P@30, 20 x 720P@30, 32 x D1 Smart On:2 x 4K@30, 4 x 4MP@30, 8 x 1080P@30, 16 x 720P@30, 32 x D1 |
| Decoding Capability Description | The resolution of each channel cannot exceed 8192 pixels in length and 4096 pixels in width |
| Audio Compression | G.711A, G.711U |
| Network | |
| Incoming Bandwidth | 160 Mbps |
| Outgoing Bandwidth | 128Mbps |
| Remote Users | 128 |
| Protocols | TCP/IP, P2P, NTP, DHCP, PPPoE, HTTP, HTTPS, DNS, DDNS, SNMP, SMTP, RTSP, IPv6, IPv4, 802.1x, UPnP |
| Browser (Plugin) | IE10, IE11, Chrome 45+, Edge 79+, Firefox 52+ |
| Video/Audio Input | |
| IP Video Input | 32-ch |
| RCA Audio Input | 1-ch |
| Peripheral Input | |
| Ip Speaker | 16-ch |
| POS | All channels |
| Video/Audio Output | |
| HDMI Output | 4K (3840 × 2160)/30 Hz, 1920 × 1080/60 Hz, 1920 × 1080/50 Hz, 1600 × 1200/60 Hz, 1280 × 1024/60 Hz, 1280 × 720/60 Hz, 1024 × 768/60 Hz |
| VGA Output | 1920 × 1080/60 Hz, 1920 × 1080/50 Hz, 1600 × 1200/60 Hz, 1280 × 1024/60 Hz, 1280 × 720/60 Hz, 1024 × 768/60 Hz |
| RCA Audio Output | 1-ch |
| Liveview Display | 1/4/6/8/9/16/25/32 |
| Corridor Mode Screen | 3/4/5/7/9/10/12/16/32 |
| Two-way Audio | |
| Two-way Audio | 1-ch,RCA(Using the audio input and output) |
| Snapshot | |
| FTP/Schedule/Event Snapshot | 4-ch snapshot (max. D1 (720 × 576) video resolution, with D1 snapshot resolution) |
| Recording | |
| Recording Resolution | 12 MP/8 MP/6 MP/5 MP/4 MP/3 MP/1080P/960P/720P/D1/2CIF/CIF |
| Synchronous Playback in Local | 16-ch |
| Smart | |
| Smart by IPC | All channels (up to 8 images/s in total) Face Detection, Vehicle Detection (LPR), SIP, UMD, Traffic Monitoring |
| Smart by NVR | Face Detection, Smart Intrusion Prevention (SIP), Ultra Motion Detection (UMD) |
| VCA Search | AcuSearch, AcuTrack, , , Motor Vehicle Search, Non-Motor Vehicle Search, Human Body Search, General Search, People Counting Report, Heat Map |
| AcuSearch | All channels with UNV SIP/UMD Camera |
| AcuTrack | All channels with UNV SIP/UMD Camera |
| by NVR | Up to 8-ch with UNV Face Detection Camera, Up to 1-ch with normal camera (UNV and Third-part brand, 1-ch 2MP) |
| Vehicle Picture Library | Up to 5 vehicle picture libraries, with up to 25,000 vehicle pictures in total |
| SIP by NVR with normal cameras | Up to 2-ch with normal camera (UNV and Third-part brand, 2-ch 2MP, 1-ch 4MP) |
| UMD by NVR with normal cameras | Up to 4-ch with normal camera (UNV and Third-part brand, 4-ch 2MP, 2-ch 4MP, 1-ch 4K) |
| Alarm | |
| General Alarm | Defocus Detection, Scene Change Detection, Object Left Behind, Object Removed, Auto Tracking, Motion Detection, Tampering, Human Body Detection, Video Loss, Alarm Input, Audio Detection |
| Alert Alarm | IP Conflict, Network Disconnected, Disk Offline, Disk Abnormal, Illegal Access, Hard Disk Space Low, Hard Disk Full, Recording/Snapshot Abnormal |
| GUI Language | |
| GUI Language | 38 languages: Simplified Chinese, Traditional Chinese, English, Vietnamese, Thai, Turkish, Spanish (Latin America), Portuguese (Brazil), Spanish, Portuguese, French, German, Italian, Dutch, Polish, Czech, Hungarian, Slovak, Russian, Hebrew, Arabic, Ukrainian, Estonian, Bulgarian, Greek, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenia, Serbia, Korean, Japanese, Latvian, Lithuanian, Persian |
| Hard Disk | |
| SATA | 4 SATA Interfaces |
| Capacity | Up to 24 TB for each HDD (The maximum HDD capacity varies with environment temperature and hard disk size, The environment temperature for use should not exceed 40°C) |
| External Interface | |
| Network Interface | 2 RJ45 10 M/100 M/1000 M self-adaptive Ethernet Interface |
| USB | Front panel: 1 × USB2.0, Rear panel: 1 × USB2.0, 1 × USB3.0 |
| RS485 | N/A |
| RS232 | N/A |
| Alarm In | N/A |
| Alarm Out | N/A |
| Power Supply | DC 12 V/5 A |
| Working Environment | |
| Working Temperature | -10 ℃ ~ + 55 ℃ (+14 ℉ ~ +131 ℉) |
| Working Humidity | ≤ 90% RH (non-condensing) |
| Power Consumption (without HDD) | ≤ 12W |
| Dimensions | |
| Weight (without HDD) | ≤ 3.4Kg (7.5lb) |
| Dimensions | 440mm × 350mm × 48mm (17.3″×13.8″×1.9″) |
| Certification | |
| Certification | CE; FCC; UL; RoHS; WEEE |
| CE | EN 55032, EN 61000-3-3, EN IEC 61000-3-2, EN 55035 |
| FCC | Part15 Subpart B |


