Đầu ghi hình UNV NVR516-64E-R
- Mã sản phẩmNVR516-64E-R
- Thương hiệuUniview
- Xuất xứTrung Quốc
- Giá:Liên hệ
- Tình trạng:Hàng sẵn kho
- Bảo hành:Liên hệ
UNV – Uniview là công ty tiên phong và dẫn đầu trong lĩnh vực CCTV. Uniview nghiên cứu và sản xuất các dòng sản phẩm giám sát an ninh, bao gồm camera giám sát, đầu ghi hình, bộ mã hóa, bộ giải mã, lưu trữ, phần mềm.
Phucbinh Group là một trong những đơn vị phân phối chính hãng camera và đầu ghi hình UNV tại Việt Nam. Với thiết kế tinh tế kết hợp cùng những tính năng nổi bật, các sản phẩm UNV hứa hẹn sẽ mang đến những trải nghiệm hình ảnh rõ nét, phù hợp lắp đặt tại các vị trí như: cửa hàng, siêu thị, văn phòng, xưởng sản xuất, nhà máy, bệnh viện, gia đình…
Mọi thông tin chi tiết về sản phẩm, cách thức đặt hàng hoặc báo giá về các sản phẩm camera giám sát, đầu ghi hình, thiết bị báo cháy, cáp chống cháy… xin vui lòng liên hệ với Phucbinh Group.
Đầu ghi hình NVR516-64E-R sở hữu tính năng nổi bật:
- Định dạng video Ultra 265/H.265/H.264
- 64 kênh
- Đầu ra đồng thời HDMI và VGA
- Tích hợp công nghệ ANR, tự động sao lưu dữ liệu vào thẻ nhớ khi mất kết nối mạng
| Decoding | |
| Decoding Format | Ultra 265, H.265, H.264 |
| Decoding Capability | H264 : 2 x 32MP@30, 4 x 16MP@30, 6 x 12MP@30, 9 x 4K@30, 14 x 5MP@30, 18 x 4MP@30, 24 x 3MP@30, 36 x 1080P@30, 64 x 720P@30 H265 : 3 x 32MP@30, 6 x 16MP@30, 8 x 12MP@30, 12 x 4K@30, 19 x 5MP@30, 24 x 4MP@30, 32 x 3MP@30, 48 x 1080P@30, 64 x 720P@30 |
| Decoding Capability Description | The resolution of each channel cannot exceed 8640 pixels in length or width, For VGA/HDMI independent output, the VGA live video is output by default. To output the highest resolution video from the HDMI port, please clear the VGA video on the preview page. |
| Audio Compression | G.711A, G.711U |
| Network | |
| Incoming Bandwidth | 640Mbps |
| Outgoing Bandwidth | 640Mbps |
| Remote Users | 128 |
| Protocols | TCP/IP, P2P, UPnP, NTP, DHCP, PPPoE, HTTP, HTTPS, DNS, DDNS, SNMP, SMTP, NFS, RTSP, 802.1x, IPv6, IPv4 |
| Browser (Plugin) | IE10, IE11, Chrome 45+, Edge 79+, Firefox 52+ |
| Video/Audio Input | |
| IP Video Input | 64-ch |
| RCA Audio Input | 1-ch |
| Video/Audio Output | |
| HDMI Output | HDMI1: 8K (7680 × 4320)/30 Hz, 4K (3840 2160)/60 Hz, 1920 × 1080/60 Hz, 1600 × 1200/60 Hz, 1280 × 1024/60 Hz, 1280 × 720/60 Hz, 1024 × 768/60 Hz; HDMI2: 4K (3840 × 2160)/60 Hz, 1920 × 1080/60 Hz, 1600 × 1200/60 Hz, 1280 × 1024/60 Hz, 1280 × 720/60 Hz, 1024 × 768/60 Hz |
| VGA Output | 1920 × 1080/60 Hz, 1600 × 1200/60 Hz, 1280 × 1024/60 Hz, 1280 × 720/60 Hz, 1024 × 768/60 Hz |
| RCA Audio Output | 2-ch |
| Liveview Display | 1/4/6/8/9/16/25/36/64 |
| Corridor Mode Screen | 3/4/5/7/9/10/12/16/32 |
| Two-way Audio | |
| Two-way Audio | 1-ch, RCA (Using the audio input and output) |
| Snapshot | |
| FTP/Schedule/Event Snapshot | 16-ch snapshot (max. 8 MP (3840 × 2160) video resolution, with 1080P snapshot resolution) |
| Recording | |
| Recording Resolution | 32 MP/16 MP/12 MP/8 MP/6 MP/5 MP/4 MP/3 MP/1080P/960P/720P/D1/2CIF/CIF |
| Synchronous Playback in Local | 16-ch |
| Smart Function | |
| Smart by IPC | All channels (up to 32 images/s in total) Face Detection, Vehicle Detection (LPR), Temperature Detection, SIP, UMD, Video Metadata, Traffic Monitoring |
| VCA Search | Motor Vehicle Search, Non-Motor Vehicle Search, Human Body Search, General Search, People Counting Report, Heat Map |
| Alarm | |
| General Alarm | Defocus Detection, Scene Change Detection, Object Left Behind, Object Removed, Auto Tracking, Motion Detection, Tampering, Human Body Detection, Video Loss, Alarm Input, Audio Detection |
| Alert Alarm | IP Conflict, Network Disconnected, Disk Offline, Disk Abnormal, Illegal Access, Hard Disk Space Low, Hard Disk Full, Recording/Snapshot Abnormal |
| Hard Disk | |
| SATA | 16 SATA Interfaces |
| Capacity | Up to 24 TB for each HDD (The maximum HDD capacity varies with environment temperature and hard disk size, The environment temperature for use should not exceed 40°C) |
| Disk Group | Support |
| Redundant Storage | Support |
| Disk Array Type | RAID 0, 1, 5, 6, 10, 50, 60 |
| Hot Swap | Support |
| External Interface | |
| Network Interface | 2 RJ45 10 M/100 M/1000 M self-adaptive Ethernet Interface |
| USB | Front panel: 2 × USB2.0, Rear panel: 2 × USB3.0 |
| RS485 | 1 |
| RS232 | 1 |
| Alarm In | 16-ch |
| Alarm Out | 10-ch |
| Power Output | 12 V |
| Power Supply | AC 100 to 240 V |
| Power Switch | Support |
| Redundant Power Supply | Support |
| Working Environment | |
| Working Temperature | -10 ℃ to 55 ℃ (14 ℉ to 131 ℉) |
| Working Humidity | ≤ 90% RH (non-condensing) |
| Power Consumption (without HDD) | ≤ 50W |
| Dimensions | |
| Weight (without HDD) | ≤ 6.5Kg (14.3lb) |
| Height | 3U |
| Dimensions | 482mm × 533mm × 131mm (19.0″×21.0″×5.1″) |
| Certification | |
| Certification | CE; FCC; UL; RoHS; WEEE |
| CE | EN 55032, EN 61000-3-3, EN IEC 61000-3-2, EN 55035 |
| FCC | Part15 Subpart B |
| GUI Language | |
| GUI Language | 38 languages: Simplified Chinese, Traditional Chinese, English, Vietnamese, Thai, Turkish, Spanish (Latin America), Portuguese (Brazil), Spanish, Portuguese, French, German, Italian, Dutch, Polish, Czech, Hungarian, Slovak, Russian, Hebrew, Arabic, Ukrainian, Estonian, Bulgarian, Greek, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenia, Serbia, Korean, Japanese, Latvian, Lithuanian, Persian |


