Camera UNV IPC3635LB-ADZK-H
- Mã sản phẩmIPC3635LB-ADZK-H
- Thương hiệuUniview
- Xuất xứTrung Quốc
- Giá:Liên hệ
- Tình trạng:Hàng sẵn kho
- Bảo hành:Liên hệ
UNV – Uniview là công ty tiên phong và dẫn đầu trong lĩnh vực CCTV. Uniview nghiên cứu và sản xuất các dòng sản phẩm giám sát an ninh, bao gồm camera giám sát, đầu ghi hình, bộ mã hóa, bộ giải mã, lưu trữ, phần mềm.
Phucbinh Group là một trong những đơn vị phân phối chính hãng camera và đầu ghi hình UNV tại Việt Nam. Với thiết kế tinh tế kết hợp cùng những tính năng nổi bật, các sản phẩm UNV hứa hẹn sẽ mang đến những trải nghiệm hình ảnh rõ nét, phù hợp lắp đặt tại các vị trí như: cửa hàng, siêu thị, văn phòng, xưởng sản xuất, nhà máy, bệnh viện, gia đình…
Mọi thông tin chi tiết về sản phẩm, cách thức đặt hàng hoặc báo giá về các sản phẩm camera giám sát, đầu ghi hình, thiết bị báo cháy, cáp chống cháy… xin vui lòng liên hệ với Phucbinh Group.
Camera UNV IPC3635LB-ADZK-H sở hữu tính năng nổi bật:
- Tích hợp hồng ngoại, lên đến 40 m
- Tích hợp AI: phát hiện chuyển động, cảnh báo vượt vạch kẻ, cảnh báo xâm nhập…
- Độ phân giải 5 MP
- Hỗ trợ thẻ nhớ lên đến 512 GB
- Đáp ứng tiêu chuẩn IP67
| Camera | |
| Max Resolution | 5 MP |
| Sensor | 1/2.7″ CMOS |
| Min. Illumination | Color: 0.001 Lux (F1.6, AGC ON), 0 Lux with IR |
| Day/Night | IR-cut filter with auto switch (ICR) |
| Shutter | Auto/Manual, 1 ~ 1/100000s |
| Adjustment Angle | Pan: 0° to 360°, Tilt: 0° to 75°, Rotate: 0° to 360° |
| S/N | >52 dB |
| WDR | 120 dB |
| Lens | |
| Focal Length | 2.8 to 12 mm |
| Iris Type | Fixed |
| Iris | F1.6 |
| Field of View (H) | 96.4° to 32.7° |
| Field of View (V) | 51.3° to 18.6° |
| Field of View (D) | 101.2° to 37.2° |
| DORI | |
| DORI Distance (Lens) | 2.8 to 12 mm |
| DORI Distance (Detect) | 63.0 m to 270.0 m (206.7 ft. to 885.8 ft) |
| DORI Distance (Observe) | 25.2 m to 108.0 m (82.7 ft. to 354.3 ft) |
| DORI Distance (Recognize) | 12.6 m to 54.0 m (41.3 ft. to 177.2 ft) |
| DORI Distance (Identify) | 6.3 m to 27.0 m (20.7 ft. to 88.6 ft) |
| Illuminator | |
| Supplemental Light | IR |
| Illumination Distance (IR) | 40 m (131.2 ft) |
| Wavelength | 850 nm |
| IR On/Off Control | Auto/Manual |
| Video | |
| Video Compression | Ultra 265, H.265, H.264, MJPEG |
| H.264 Code Profile | Baseline profile, Main profile, High profile |
| Frame Rate | Main Stream: 5 MP (2880 × 1620), max. 25 fps; 4 MP (2560 × 1440), max. 25 fps; 3 MP (2304 × 1296), max. 30 fps; 1080P (1920 × 1080), max. 30 fps; Sub Stream: 720P (1280 × 720), max. 30 fps; D1 (720 × 576), max. 30 fps; 640 × 360, max. 30 fps |
| Video Bit Rate | 128 Kbps to 6144 Kbps |
| U-code | Support |
| OSD | Up to 4 OSDs |
| Privacy Mask | Up to 4 areas |
| ROI | Support |
| Video Stream | Dual streams |
| Image | |
| White Balance | Auto, Outdoor, Fine tune, Sodium lamp, Locked, Auto2 |
| Digital Noise Reduction | 2D/3D DNR |
| Smart IR | Support |
| Flip | Normal, Flip vertical, Flip horizontal, 180°, 90° Clockwise, 90° Anti-clockwise |
| Dewarping | N/A |
| HLC | Support |
| BLC | Support |
| Defog | Digital defog |
| Events | |
| Basic Detection | Motion detection, Ultra motion detection, Tampering alarm, Audio detection, Cross line (based on human body detection), Intrusion (based on human body detection) |
| General Function | Watermark, IP address filtering, Access policy, ARP protection, RTSP authentication, User authentication, HTTP authentication |
| Audio | |
| Audio Compression | G.711U, G.711A |
| Audio Bitrate | 64 Kbps |
| Two-way Audio | N/A |
| Suppression | Support |
| Sampling Rate | 8 kHz |
| Storage | |
| Edge Storage | MicroSD, up to 512 GB |
| Network Storage | ANR, NAS (NFS) |
| Network | |
| Protocols | IPv4, IGMP, ICMP, ARP, TCP, UDP, DHCP, RTP, RTSP, RTCP, RTMP, DNS, DDNS, NTP, FTP, UPnP, HTTP, HTTPS, SMTP, SSL/TLS, QoS, SNMP |
| Compatible Integration | ONVIF (Profile S, Profile G, Profile T), API, SDK |
| User/Host | Up to 32 users, 2 user levels: administrator and common user |
| Security | Password Protection, Strong Password, HTTPS Encryption, Export Operation Logs, Basic and Digest Authentication for RTSP, Digest Authentication for HTTP, TLS 1.2, WSSE and Digest Authentication for ONVIF |
| Client | EZStation, APP |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10+, Chrome 45+, Firefox 52+, Edge 79+, Plug-in free live view: Chrome 57+, Firefox 58+, Edge 16+ |
| Interface | |
| Audio I/O | N/A |
| Alarm I/O | N/A |
| Serial Port | N/A |
| Built-in Mic | Support |
| Built-in Speaker | N/A |
| WIFI | N/A |
| Network | 1 × RJ45 10 M/100 M Base-TX Ethernet |
| Video Output | N/A |
| Certification | |
| EMC | CE-EMC (EN 55032, EN 61000-3-3, EN IEC 61000-3-2, EN 55035) FCC (FCC 47 CFR part15 B) |
| Safety | CE LVD (EN 62368-1) CB (IEC 62368-1) UL/CUL (UL 62368-1, CAN/CSA C22.2 No. 62368-1) |
| Environment | CE-RoHS (2011/65/EU;(EU)2015/863); WEEE (2012/19/EU) |
| Protection | IP67 (IEC 60529) |
| General | |
| Power | DC 12 V±25%, PoE (IEEE 802.3af) |
| Power Consumption | Max. 7.5 W |
| Power Interface | Ø5.5 mm coaxial power plug |
| Dimensions | Ø129 mm × 110 mm (Ø5.1″ × 4.3″) (Ø × H) |
| Weight | 0.66 kg (1.46 lb) |
| Material | Metal |
| Working Environment | -30 ℃ to 60 ℃ (-22 ℉ to 140 ℉), Humidity: ≤ 95% RH (non-condensing) |
| Storage Environment | -30 ℃ to 60 ℃ (-22 ℉ to 140 ℉), Humidity: ≤ 95% RH (non-condensing) |
| Surge Protection | 6 KV |
| Reset Button | Support |
| Web Client Language | 4 Languages: English, Russian, Spanish, Vietnamese |


